Sản phẩm
| Sản phẩm | Khung Tổng Đài Panasonic KX-TDA600 KX-TDA600 |
| Giá | 0 VNĐ |
| Bảo hành | |
| Khuyến mại |
Bộ tổng đài panasonic KX-TDA600
- Với 10 khe cắm mở rộng
- Dung lượng mở rộng linh hoạt lên tối đa 960 máy lẻ.
- Lập trình bằng máy tính hoặc bằng bàn điện thoại số.
- Disa lời chào nhiều cấp.
- Khả năng tạo 1000 mã password cho người dùng.
- Kết nối máy tính để tính cước và lập trình tổng đài.
- Khả năng cung cấp từ 8 trung kế bưu điện vào, ra 8 máy lẻ lên tối đa được 16 trung kế bưu điện vào và ra 64 máy lẻ analog hoặc 128 máy lẻ số
Tổng số card hỗ trợ
|
KX-TDA600 |
1 Khung |
2 Khung |
3 Khung |
4 Khung |
|
Số Card trung kế |
10 |
20 |
30 |
40 |
|
Số Card thuê bao |
10 |
20 |
30 |
40 |
|
Tổng các loại Card |
10 |
21 |
32 |
43 |
Chú ý: Trong đó, với Card trung kế, mỗi card T1, E1, PRI30, IP-GW4 đếm là 2, riêng với IP-GW4E đếm là 1
Các thiết bị đầu cuối được sử dụng
|
KX-TDA600 |
1 Khung |
2 Khung |
3 Khung |
4 Khung |
|
Điện thoại (Không sử dụng DXDP) |
160 |
320 |
480 |
640 |
|
Điện thoại (Sử dụng DXDP) |
288 |
576 |
800 |
960 |
|
Điện thoại |
- |
- |
- |
- |
|
Điện thoại thường - 2 dây |
160 |
320 |
480 |
640 |
|
Điện thoại số dòng KX-T7600 |
256 |
512 |
640 |
640 |
|
Điện thoại số dòng KX-T7560/7565 |
128 |
256 |
384 |
512 |
|
Các loại điện thoại số khác |
128 |
256 |
384 |
512 |
|
Điện thoại hỗn hợp - 4 dây |
80 |
160 |
240 |
320 |
|
Điện thoại IP |
160 |
320 |
480 |
640 |
|
Bàn phím gán |
64 |
|||
|
Trạm phát sóng |
32 |
64 |
96 |
128 |
|
Tay con không dây |
Không có Card MEC: 256 |
|||
|
Có Card MEC: 512 |
||||
|
Hệ thống hộp thư thoại |
8 |
|||
|
Chuông cửa |
16 |
32 |
48 |
64 |
|
Khóa cửa |
16 |
32 |
48 |
64 |
|
Cảm biến bên ngoài |
16 |
32 |
48 |
64 |
|
Rơle ngoài |
16 |
32 |
48 |
64 |
Chú ý: Để hệ thống có dung lượng tối đa cần có Card MEC và nguồn công suất vừa
DXDP – Digital eXtra Device Port: Cổng mở rộng thiết bị số
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật |
KX-TDA100 |
|
Điện áp nguồn |
AC100V - 240V |
|
Nguồn ngoài |
36V (+12V x 3), giao diện sẵn có |
|
Thời gian lưu trữ bộ nhớ |
7 năm |
|
Chế độ quay số |
Máy nhánh - DP (10pps, 20pps), DTMF |
|
Chuyển chế độ |
DP-DTMF, DTMF-DP |
|
|
Trung kế (CO Line) - Đầu nối Amphenol (57JE) |
|
Tần số chuông |
20 / 25 Hz - Có thể lựa chọn |
|
Central Office Loop Limit
|
Tối đa 1600 ôm |
|
Nhạc chờ
|
2 cổng: MOH #1, MOH #2 ( Điều khiển mức -11dB - +11dB, bước điều chỉnh 1dB. |
|
Cổng giao diện nối tiếp |
USB: 1 cổng RS-232C: 1 cổng 115.2kbps |
|
Cấu trúc |
Kiểu khe cắm, có thể bắt vào Rack 19' |
|
Kích thước |
430mm(rộng) x 415mm(cao) x 270(sâu) TDA600 – Expansion Shelf: 430mm(rộng) x 415mm(cao) x 270(sâu)
|
|
Trọng lượng khi cắm đầy Card |
Dưới 12Kg |
Khả năng hệ thống
|
Khả năng hệ thống |
KX-TDA100
|
|
|
Hệ thống |
Tin nhắn chờ (Máy nhánh) |
1X16 ký tự |
|
Tin nhắn chờ (Hệ thống) |
8X16 ký tự |
|
|
Vùng cất cuộc gọi |
100 |
|
|
Đàm thoại hội nghị |
Tổng số bên 32 (VD 4 cuộc x 8 bên ) / Khung |
|
|
Lớp dịch vụ |
64 |
|
|
Bảng DID/DDI |
32 chữ số, 1000 số |
|
|
Số máy nhánh |
1-5 chữ số |
|
|
Mã bảo mật máy nhánh |
10 chữ số 1 mã / máy nhánh |
|
|
Mã truy cập tổng đài |
10 chữ số 10 mã / nhóm trung kế |
|
|
Bảng thời gian xếp hàng |
128 |
|
|
Kế hoạch kiểu chuông |
8 |
|
|
Số người lập trình đồng thời |
1 người lập trình hệ thống + 63 người lập trình cá nhân |
|
|
Lưu trữ bản ghi thông tin cuộc gọi |
4000 cuộc, nếu có card MEC : 4000 cuộc |
|
|
Tenant |
8 |
|
|
Lịch cho đợt nghỉ |
24 |
|
|
Mã kiểm tra |
4 chữ số, 1000 mã |
|
|
Mã bảo mật cho mã kiểm tra |
10 chữ số, 1000 mã |
|
|
Quay số
|
Cuộc gọi khẩn cấp |
32 chữ số, 10 số |
|
Đường dây nóng |
32 chữ số |
|
|
Truy cập dịch vụ ISDN |
32 chữ số |
|
|
Bảng số quay tắt cá nhân |
Không có MEC hoặc EMEC: 32 chữ số, 10 số / máy nhánh |
|
|
Có MEC hoặc EMEC: 32 chữ số, 100 số / máy nhánh |
||
|
Quay số nhanh |
4 chữ số, 80 số ( Có Card MEC cộng thêm 4000 số 8 chữ số) |
|
|
Quay lại số |
32 chữ số |
|
|
Bảng quay số tắt hệ thống |
Không có MEC hoặc EMEC: 32 chữ số, 1000 số |
|
|
Có MEC hoặc EMEC: cộng thêm 1000 số 32 chữ số / tenant |
||
|
Nhóm
|
Nhóm quảng bá |
8 nhóm (32 thành viên / nhóm) |
|
Nhóm nhấc máy thay |
96 |
|
|
Nhóm tìm bắt máy rỗi |
128 (16 máy nhánh / nhóm) |
|
|
Nhóm nhận cuộc gọi đến |
128 (128 máy nhánh / nhóm ) |
|
|
Nhóm thông báo |
96 |
|
|
Nhóm đổ chuông tay con không dây |
32 |
|
|
Nhóm trung kế |
96 |
|
|
Nhóm hộp thư thoại (DPT) |
8 nhóm x 12 cổng (24 kênh) |
|
|
Nhóm hộp thư thoại (DTMF) |
8nhóm x 32 kênh |
|
|
Hạn chế
|
Mức hạn chế |
7 |
|
Mã hạn chế |
16 chữ số, 100 mã/mức |
|
|
Mã ngoại lệ |
16 chữ số, 100 mã/mức |
|
|
Tự động chọn dịch vụ |
Bảng kế hoạc định tuyến theo thời gian |
48 bảng |
|
Bảng đầu số |
16 chữ số, 1000 đầu số |
|
|
Bảng đầu số ngoại lệ |
16 chữ số, 100 mã/mức |
|
|
Mã dịch vụ |
48 |
|
|
Mã ghi hóa đơn |
10 chữ số |
|
|
Mã quyền hạn |
10 chữ số |
|
|
Nhật ký cuộc gọi |
Nhật ký cuộc gọi đi - PT |
100 bản ghi / máy nhánh |
|
Nhật ký cuộc gọi đi - PS |
100 bản ghi / máy nhánh |
|
|
Nhật ký cuộc gọi đến - PT |
100 bản ghi / máy nhánh |
|
|
Nhật ký cuộc gọi đến - PS + ICD |
100 bản ghi / máy nhánh |
|
|
Tin nhắn đợi |
Tin nhắn đợi - PS + ICD |
640 |
|
Tin nhắn đợi - PS + SLT |
1032 |
|
|
Lời nhắn DISA |
Lời chào tổng đài |
64 |
|
Tổng thời gian ghi âm lời chào |
8 phút |
|
|
Khách sạn |
Hóa đơn cho khách thuê (Phải có card MEC hoặc EMEC) |
4000 bản ghi / tổng đài |
|
Điều hành khách sạn |
4 |
|
|
Cước phí cuộc gọi |
7 chữ số cả chữ số thập phân |
|
|
Định giá cước |
3 ký tự loại tiền/ký hiệu (VD: USD, VND) |
|
|
Mạng
|
Bảng TIE và biến đổi số |
32 đầu số |
|
Đầu số |
3 chữ số |
|
|
Mã tổng đài |
7 chữ số |
|
|
NDSS: Giám sát nhiều tổng đài |
8 |
|
|
NDSS: Máy nhánh giám sát tổng đài |
250 |
|
|
CTI
|
PC Console |
8 |
|
PC Phone |
128 |
|
|
Mật khẩu
|
Mật khẩu quản trị |
4 - 10 chữ số |
|
Mật khẩu người dùng |
4 - 10 chữ số |
|
|
Mật khẩu quản lý |
4 - 10 chữ số |
|








